cửa cuốn Tín Việt

cửa cuốn Tín Việt

cửa cuốn Tín Việt

CỬA CUỐN TÍN VIỆT

Bảng giá thi công lắp đặt cửa cuốn tại TP HCM

 mới nhất của cửa cuốn Tín Việt

Bạn đang muốn lắp đặt cửa cuốn và đang cần tham khảo bảng giá thi công lắp đặt cửa cuốn tại TPHCM. Dưới đây là bảng giá thi công lắp đặt cửa cuốn tại TPHCM của Tín Việt, bạn có thể tham khảo hoặc gọi ngay cho chúng tôi theo hotline 0977 655 055 để được báo giá chính xác nhất!

Bảng giá thi công lắp đặt cửa cuốn tại TP HCM mới nhất hiện nay của Tín Việt


Thông tin bảng báo giá cửa cuốn Austdoor mới năm 2019

STT

Loại cửa cuốn

Đơn vị

Giá bán (VNĐ/m2)

CỬA CUỐN KHE THOÁNG AUSTDOOR

1

Cửa cuốn khe thoáng A50, A50n dày 1,3mm

m2

1,900,000

2

Cửa cuốn khe thoáng A48i, A48n dày 1,1mm

m2

1,600,000

3

Cửa cuốn khe thoáng nan A49i dày 0,9 ÷ 1mm

m2

1,250,000

4

Cửa cuốn khe thoáng dòng siêu thoáng COMBO C70

m2

2,850,000

5

Cửa cuốn khe thoáng dòng siêu êm SUPERA S50

m2

2,300,000

6

Cửa cuốn khe thoáng dòng siêu êm SUPERA S51i

m2

2,000,000

7

Cửa cuốn khe thoáng dòng siêu êm SUPERA 52i

m2

1,250,000

8

Cửa cuốn khe thoáng siêu trường B100 dày 2,2mm

m2

3,700,000

9

Cửa cuốn khe thoáng chống bão dày 1,5mm

m2

2,805,000

CỬA CUỐN TẤM LIỀN AUST-ROLL

1

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB (Series 1)

m2

900,000

2

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP (Series 2)

m2

800,000

3

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông TM (Series 3)

m2

630,000

4

Cửa cuốn tấm liền sóng vuông EC (Series 4)

m2

500,000

5

Cửa cuốn trượt trần (over head)

m2

3,200,000

 

Thông tin bảng báo giá cửa cuốn Netdoor cập nhật năm 2019

STT

Loại cửa cuốn

Đơn vị

Giá bán

CỬA CUỐN KHE THOÁNG NETDOOR

1

Cửa cuốn khe thoáng Netdoor NS01

m2

1,800,000

2

Cửa cuốn khe thoáng Netdoor NS02

m2

1,600,000

3

Cửa cuốn khe thoáng Netdoor NS03

m2

1,500,000

4

Cửa cuốn khe thoáng Netdoor NS04

m2

1,300,000

5

Cửa cuốn khe thoáng truyền thống Netdoor NS05

m2

1,200,000

CỬA CUỐN TẤM LIỀN NETDOOR

1

Cửa cuốn tấm liền SERIES 1

m2

720,000

2

Cửa cuốn tấm liền SERIES 2

m2

620,000

3

Cửa cuốn tấm liền SERIES 3

m2

600,000

 

Thông tin bảng báo giá cửa cuốn bossdoor và phụ kiện cửa cuốn cập nhật năm 2019

STT

Loại cửa cuốn

Đơn vị

Giá bán (VNĐ/m2)

CỬA CUỐN SERRI 2017

1

Cửa Siêu thoáng 6501 ST - Độ dày từ 1.0 - 1.3mm ±5%

m2

2,900,000

2

Cửa Siêu thoáng 6502 ST - Độ dày từ 1.0 - 1.2mm ±5%

m2

2,640,000

3

Cửa Siêu sáng 68 SS - Độ dày từ 1.5 - 2.0mm ±5%

m2

2,540,000

4

Cửa Xuyên Sáng 68XS - Độ dày từ 1.1 - 2.0mm ±5%

m2

2,440,000

5

Cửa Sáng nghệ thuật 68 NT - Độ dày từ 1.1 - 2.0mm ±5%

m2

2,370,000

CỬA CUỐN LỖ THOÁNG SIÊU TRƯỜNG

1

Nan CD 100. Độ dày từ 1.5 - 2.5mm ±5%

m2

3,870,000

2

Nan CD 80iS. Độ dày từ 1.2 - 2.0mm ±5%

m2

3,390,000

CỬA CUỐN LỖ THOÁNG TRUYỀN THỐNG

1

Nan  4301. Độ dày từ 1.0 - 1.5mm ±5%

m2

2,870,000

2

Nan  5201. Độ dày từ 1.0 - 1.5mm ±5% (có Zoăng 2 chiều)

m2

2,490,000

3

Nan  4302. Độ dày từ 1.0 - 1.5mm ±5%

m2

2,190,000

4

Nan  5202. Độ dày từ 1.1 - 1.7mm ±5%

m2

2,000,000

5

Nan  5201S. Độ dày từ 1.0 - 1.3mm ±5% (có Zoăng 2 chiều)

m2

1,945,000

6

Nan  5203. Độ dày từ 1.0 - 1.6mm ±5%

m2

1,900,000

7

Nan  5204. Độ dày từ 1.0 - 1.2mm ±5%

m2

1,845,000

CỬA CUỐN LỖ THOÁNG TRUYỀN THỐNG - GIÁ NET

1

Nan  4801. Độ dày 1.0 - 1.2mm ±5% (có Zoăng trên)

m2

2,040,000

2

Nan  4802. Độ dày 1.0 - 1.3mm ±5%

m2

1,690,000

3

Nan  5201E-F. Độ dày 1.0 - 1.4mm ±5% (có Zoăng 2 chiều)

m2

1,490,000

4

Nan  5205S. Độ dày 1.0 - 1.2mm ±5%

m2

1,390,000

5

Nan cửa cuốn KS 75 (Dùng Mô tơ AC)

m2

1,690,000

6

Nan cửa cuốn KS 40 lỗ thoáng hình ô van

m2

1,780,000

7

Nan cửa cuốn KS 55V không lỗ thoáng

m2

1,460,000

8

Nan cửa cuốn CD 77 - Lỗ thoáng. Có lớp xốp cách âm

m2

6,190,000

9

Nan cửa cuốn CD 55 - Không lỗ thoáng. Có lớp xốp cách âm

m2

3,490,000

CỬA CUỐN TẤM LIỀN

1

Cửa tấm liền T-DL (2 màu: TL#01, TL#03)

m2

870,000

2

Cửa tấm liền T-EX (4 màu: TL#1, TL#2, TL#3, TL#4)

m2

740,000

3

Cửa tấm liền ECO (3 màu: TL#1, TL#2,  TL#3)

m2

670,000

4

Cửa tấm liền ECO Super (3 màu: TL#1, TL#2,  TL#3)

m2

590,000

PHỤ KIỆN CỬA CUỐN LỖ THOÁNG

1

Ray sử dụng khóa Bossdoor (Nan 6501, 6502, 68SS, 68XS, 68NT)

md

360,000

2

Ray không sử dụng khóa (Nan 6501, 6502, 68SS, 68XS, 68NT)

md

155,000

3

Ray sử dụng cho bộ khóa đa năng Bossdoor

md

255,000

4

Ray Hộp cửa cuốn HS 96

md

235,000

5

Ray cửa cuốn RS 76F

md

135,000

6

Ray cửa dùng cho Nan CD100 và CD80 (Dùng khóa BossDoor)

md

445,000

7

Ray cửa dùng cho Nan CD100 và CD80 (Không dùng khóa)

md

400,000

8

Trục tròn sơn tĩnh điện (STĐ) Ф114 dày 2.0mm - 2.5mm + Bát + Móng

md

300,000

9

Trục bát giác STĐ Ф114 + Bát đỡ + Móng thép

md

340,000

10

Trục tròn STĐ Ф140 dày 3.5mm - 4.0mm + Bát + Móng

md

500,000

11

Trục tròn STĐ Ф168 dày 5.16mm + Bát + Móng

md

700,000

12

Trục tròn STĐ Ф170 (trục đúc) dày 7.0mm + Bát + Móng

md

1,400,000

13

Nhựa Inox (Bao gồm nẹp nhựa + Inox)

md

48,000

14

Zoang đáy

md

38,000

15

Con lăn dùng vòng bi

bộ

245,000

16

Bát đỡ nhựa có vành đệm Ф230 (Trục Ф114 dày từ 2.0mm - 2.5mm)

cái

38,000

17

Bát nhựa méo Ф230/114 lỗ thoáng (Lõi thép) new

cái

77,000

18

Bộ lá đáy DS08, DS37, DS56

md

240,000

19

Bộ lá đáy DM 100

md

300,000

20

Bộ đáy dùng cho khóa đa năng Bossdoor

md

313,000

21

Bộ điều khiển từ xa Mô tơ AC (01 Bộ thu phát sóng, 2 tay ĐK)

bộ

1,340,000

22

Tay điều khiển từ xa (Mua thêm)

cái

585,000

23

Hộp ĐKTN Boss - YS mới ngắt nguồn chống trộm

bộ

650,000

24

Cột chống bão (Gồm: Ray, nhựa đón, zoăng)

md

455,000

25

PK cột CB (Gồm: 1 bích trên, 1 bộ chốt chân, 1 bịt chân ray)

bộ

455,000

26

Còi báo động (Dùng cho mô tơ AC & DC)

bộ

455,000

PHỤ KIỆN CỬA CUỐN TẤM LIỀN

1

Khóa 2 chiều (2 cạnh), nắp khóa bằng Inox (Taiwan)

bộ

500,000

2

Khóa 1 chiều (2 cạnh), nắp khóa bằng Inox (Taiwan)

bộ

455,000